Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ

Ngày đăng: Lượt xem:
STT Mã số Ngành Ap dụng từ khóa
1. 8140114  Quản lý giáo dục K 35
2. 8140111  Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý K 35
3. 8140111  Lý luận và PPDH bộ môn Vật lý K 36
4. 8140101  Giáo dục học (Định hướng nghiên cứu) K 35
5. 8140101  Giáo dục học (Định hướng nghiên cứu) K 37
6. 8140101  Giáo dục học (Giáo dục tiểu học) K 35
7. 8140101  Giáo dục học (Giáo dục tiểu học) K 37
8. 8140101  Giáo dục học (Giáo dục mầm non) K 35
9. 8140101  Giáo dục học (Giáo dục mầm non) K 37
10. 8440114  Hoá hữu cơ K 35
11. 8440119  Hoá lý thuyết và hoá lý K 35
12. 8420120  Sinh thái học K 35
13. 8420114  Sinh học thực nghiệm K 35
14. 8460104  Đại số và lý thuyết số K 35
15. 8460102  Toán giải tích K 35
16. 8460113  Phương pháp Toán sơ cấp K 35
17. 8460113  Phương pháp Toán sơ cấp K 37
18. 8480104  Hệ thống thông tin K 35
19. 8220121  Văn học Việt Nam K 35
20. 8229020  Ngôn ngữ học K 35
21. 8310630  Việt Nam học K 35
22. 8229013  Lịch sử Việt Nam K 35
23. 8310401  Tâm lý học K 35
24. 8850101  Quản lý tài nguyên và môi trường K 39

BÀI VIẾT LIÊN QUAN